thảo luận
verb
to discuss, to debate
 | [thảo luận] | |  | to discuss; to debate; to deliberate | |  | Sau nhiều giờ thảo luận, họ quyết định không đi nước ngoài | | After long hours of discussion, they chose not to go abroad | |  | Vấn đề đang được thảo luận | | The matter is under debate/discussion; The matter is being deliberated |
|
|